巫山
vu san
Hán Việt: vu san · Pinyin: wū shān
Tổng quan
Núi Vu trên sông Trường Giang (Dương Tử) ở Tam Hiệp | Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆 ên núi, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Chỉ việc ăn nằm giữa trai gái. Do điển Sở Tương vương tới đất Cao Đường, nàm mơ thấy một người con gái đẹp tới ăn nằm với mình, nàng cho biết, nàng là thần nữ núi Vu, buổi sáng làm mây, buổi tối làm mưa. vu sơn vu sơn ☆Tên núi, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Chỉ việc ăn nằm giữa trai gá…
Nghĩa
Việt
- Cihui Núi Vu trên sông Trường Giang (Dương Tử) ở Tam Hiệp | Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆 ên núi, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Chỉ việc ăn nằm giữa trai gái. Do điển Sở Tương vương tới đất Cao Đường, nàm mơ thấy một người con gái đẹp tới ăn nằm với mình, nàng cho biết, nàng là thần nữ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國時楚懷王、襄王並傳有遊高唐、夢巫山神女薦寢事。見東周戰國.宋玉〈高唐賦.序〉、東周戰國.宋玉〈神女賦.序〉。後指男女歡合。明.梁辰魚《浣紗記》第七折:「今夜同歡會,夢魂飛,巫山一對暮雲歸。」也作「高唐」、「陽臺」、「雲雨」。 2.山名:(1)位於重慶市巫山縣東,為巴山山脈的高峰,有十二峰,為川鄂的界山,長江貫穿其間,形成巫峽。(2)位於山東省泰安市轄肥城市西北。 3.縣名。位於重慶市東部,東、南與湖北省相鄰,西接奉節縣。巫山十二峰西北,南瀕長江北岸,西鄰奉節。東部有大寧河,濱河有神女廟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战国宋玉《高唐赋》序"昔者先王尝游高唐,怠而昼寝。梦见一妇人,曰'妾巫山之女也,为高唐之客。闻君游高唐,愿荐枕席。'王因幸之。去而辞曰'妾在巫山之阳,高丘之阻,旦为朝云,暮为行雨,朝朝暮暮,阳台之下。'旦朝视之,如言,故为之立庙,号曰朝云。"后遂用为男女幽会的典实; 山名。在四川﹑湖北两省边境。北与大巴山相连,形如"巫"字,故名。长江穿流其中,形成三峡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.战国宋玉《高唐赋》序"昔者先王尝游高唐,怠而昼寝。梦见一妇人,曰'妾巫山之女也,为高唐之客。闻君游高唐,愿荐枕席。'王因幸之。去而辞曰'妾在巫山之阳,高丘之阻,旦为朝云,暮为行雨,朝朝暮暮,阳台之下。'旦朝视之,如言,故为之立庙,号曰朝云。"后遂用为男女幽会的典实。 2.山名。在四川﹑湖北两省边境。北与大巴山相连,形如"巫"字,故名。长江穿流其中,形成三峡。
Eng
- CC-CEDICT Mt Wu on the Changjiang River (Yangtze) by the Three Gorges
- CC-CEDICT see 巫山縣|巫山县[Wu1 shan1 Xian4]
- Cihui Mt Wu on the Changjiang River (Yangtze) by the Three Gorges