巫峯 vu phong Hán Việt: vu phong Tổng quan Cấu tạo: 巫 (vu) + 峯 (phong)Hán Việtvu phongCấu tạo巫 + 峯 · vu + phong nghĩa thành phần: vu + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.男女幽會處。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「恍若今宵遇神女,紅雲簇擁下巫峰。」清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「誤走到巫峰上,添了些行雲想,匆匆忘卻仙模樣。」 2.巫山的十二峰。