巫師

wū shī vu sư

Hán Việt: vu sư · Pinyin: wū shī

Tổng quan

phù thủy | ảo thuật gia

Cấu tạo: (vu) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù thủy | ảo thuật gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指在巫術信仰中,具有神靈附身,授予法術,得以為人們治疾病、斷吉凶、解疑難等特殊能力的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男巫女巫的通称;或专指以装神弄鬼替人祈祷为职业的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男巫女巫的通称;或专指以装神弄鬼替人祈祷为职业的人。

Eng

  • CC-CEDICT wizard|magician
  • Cihui wizard; magician