巫覡

wū xí vu hích

Hán Việt: vu hích · Pinyin: wū xí

Tổng quan

pháp sư | phù thủy | thầy cúng

Cấu tạo: (vu) + (hích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp sư | phù thủy | thầy cúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女巫師的合稱。男巫師稱為「覡」,女巫師稱為「巫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称女巫为巫,男巫为觋,合称"巫觋"◇亦泛指以装神弄鬼替人祈祷为职业的巫师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代称女巫为巫,男巫为觋,合称"巫觋"◇亦泛指以装神弄鬼替人祈祷为职业的巫师。

Eng

  • CC-CEDICT shaman|wizard|witch
  • Cihui shaman; wizard; witch

ja

  • JMdict shaman|oracle|diviner|medium