差事
soa sự
Hán Việt: soa sự · Pinyin: chà shì
Tổng quan
kém | không đạt tiêu chuẩn | việc vặt | nhiệm vụ | công việc | ủy thác | LT:件 | xem thêm 差使
Nghĩa
Việt
- Cihui kém | không đạt tiêu chuẩn | việc vặt | nhiệm vụ | công việc | ủy thác | LT:件 | xem thêm 差使
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇異的事。唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「颶風有時作,掀簸真差事。」 2.有所欠缺而不合標準。如:「這玩意兒可真差事,一碰就壞。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原指官場中臨時委任的職務。後亦泛指事情、事務。《紅樓夢》第七回:「我常說給管事的,不要派他差事,權當一個死的就完了。」也作「差遣」、「差使」。 2.舊時稱罪犯。也作「差使」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被派遣或支使去做的事一桩好差事; 同差使 2.”交卸差事。
- Tân Hoa Tự Điển ①被派遣或支使去做的事一桩好差事。②同差使②”交卸差事。
Eng
- CC-CEDICT poor|not up to standard
- CC-CEDICT errand|assignment|job|commission|CL:件[jian4]|see also 差使[chai1 shi5]
- Cihui poor; not up to standard