差事
soa sự
Hán Việt: soa sự · Pinyin: chà shì
Tổng quan
tồi; dở; tệ; vô tích sự; không đúng tiêu chuẩn. cái này thật là tệ, thế nào mà vừa đụng vào đã vỡ rồi. Ghi chú: 另見chā; chāi; chài; cī. 另見chāi·shi
被派遣或支使去做的事一桩好差事; 同差使 2.”交卸差事。
1.原指官場中臨時委任的職務。後亦泛指事情、事務。《紅樓夢》第七回:「我常說給管事的,不要派他差事,權當一個死的就完了。」也作「差遣」、「差使」。 2.舊時稱罪犯。也作「差使」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kém
- Cihui không đạt tiêu chuẩn
- Cihui việc vặt
- Cihui nhiệm vụ
- Cihui công việc
- Cihui ủy thác
- Cihui LT:件
- Cihui xem thêm 差使
- Tần suất từ giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa), chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến, (thực vật học) địa vị, việc làm, tìm được công ăn việc làm tốt, (hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra, (từ lóng) tránh xa (ai), bỏ neo; buộc, cột (tàu), sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu) việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...), mục đích cuộc đi; mục đích; kém , không đạt tiêu chuẩn; sai sự/si sự/soa sự/sái sự: tồi/không đúng tiêu chuẩn/dở/tệ/vô tích sự; tồi; dở; tệ; vô tích sự; không đúng tiêu chuẩn. cái này thật là tệ, thế nào mà vừa đụng vào đã vỡ rồi. Ghi chú: 另見chā; chāi; chài; cī. 另見chāi·shi; không đúng tiêu…
- Biên soạn 差事 hàshì s.v. <coll.> not up to standard; poor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇異的事。唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「颶風有時作,掀簸真差事。」 2.有所欠缺而不合標準。如:「這玩意兒可真差事,一碰就壞。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原指官場中臨時委任的職務。後亦泛指事情、事務。《紅樓夢》第七回:「我常說給管事的,不要派他差事,權當一個死的就完了。」也作「差遣」、「差使」。 2.舊時稱罪犯。也作「差使」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①被派遣或支使去做的事一桩好差事。②同差使②”交卸差事。
- Kaggle Zh-Vi berth
Eng
- Cihui poor; not up to standard
- Tần suất từ 差事 chāishi* n. 1. errand; assignment 2. commission 3. job , Qù Shànghǎi chūchāi shì ge hǎo ∼. The business trip to Shanghai is a good assignment. M:²jiàn, , ►See also chàshì