差使

chāi shǐ soa sử

Hán Việt: soa sử · Pinyin: chāi shǐ

Tổng quan

gửi | giao | phân công | người hầu của quan lại | người đưa tin chính thức | chức vụ chính thức | nhiệm vụ | công tác | Lượng từ: 件 | xem thêm 差事

Cấu tạo: (soa) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi | giao | phân công | người hầu của quan lại | người đưa tin chính thức | chức vụ chính thức | nhiệm vụ | công tác | Lượng từ: 件 | xem thêm 差事

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.派遣。元.關漢卿〈謝天香.第一折〉:「能吹彈,好比人每日常看伺,慣歌謳,好比人每日常差使。」《紅樓夢》第三七回:「天天有四個,原預備裡面差使的。」也作「差遣」。 2.原為舊時官場中臨時委任的官職,後亦泛指事情、職務。《紅樓夢》第五九回:「每日早起晚睡,自己辛苦了還不算,每日逼著我們來照看,生恐有人蹧蹋,我又怕誤了我的差使。」《老殘遊記》第一七回:「我剛纔得了個好點的差使,忌妒的人很多,能不告訴宮保嗎?」也作「差遣」、「差事」。 3.舊時稱罪犯。如:「他奉命押這兩個差使上路。」也作「差事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 派遣;支使差使丫头们前后张罗; 职务;官职谋个好差使; 同差事”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①派遣;支使差使丫头们前后张罗。②职务;官职谋个好差使。③同差事①”。

Eng

  • CC-CEDICT to send|to assign|to appoint|servants of an official|official messenger
  • CC-CEDICT official post|billet|commission|CL:件[jian4]|see also 差事[chai1 shi5]
  • Cihui to send; to assign; to appoint; servants of an official; official messenger