差官
soa quan
Hán Việt: soa quan · Pinyin: chà guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官府中的差役。《儒林外史》第三三回:「巡撫一個差官,同天長縣的一個門斗,拿了一角文書來尋。」《蕩寇志》第一六回:「那差官少不得要需索好看錢,各項開銷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝廷临时派遣的官员; 听候高官差遣的小官吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷临时派遣的官员。 2.听候高官差遣的小官吏。
Eng
- Cihui 差官 hāiguān n. <trad.> official M:²wèi