差役

chāi yì soa dịch

Hán Việt: soa dịch · Pinyin: chāi yì

Tổng quan

lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch) | quan sai của nha môn phong kiến gười làm việc nặng nhọc ở phủ quan. sai dịch sai dịch ☆Người làm việc nặng nhọc ở phủ quan.

Cấu tạo: (soa) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động cưỡng bức của tá điền phong kiến (sưu dịch) | quan sai của nha môn phong kiến gười làm việc nặng nhọc ở phủ quan. sai dịch sai dịch ☆Người làm việc nặng nhọc ở phủ quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時官府分派給人民的勞役。《舊唐書.卷一八.宣宗本紀》:「官健有莊田戶籍者,仰州縣放免差役。」《三國演義》第一一九回:「子丕繼業,差役甚重,東西驅馳,未有寧歲。」 2.原指衙門中的公差。後亦泛指供差遣的人。清.孔尚任《桃花扇》第十四齣:「小生扮差役上。」《紅樓夢》第六○回:「可巧這柳家的是梨香院的差役,他最小意殷勤,伏侍得芳官一干人比別的乾娘還好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代派民户轮流供官府驱使的徭役; 旧时在衙门中当差的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代派民户轮流供官府驱使的徭役。 2.旧时在衙门中当差的人。

Eng

  • CC-CEDICT forced labor of feudal tenant (corvée)|bailiff of feudal yamen
  • Cihui forced labor of feudal tenant (corvée); bailiff of feudal yamen