差忒
soa thắc
Hán Việt: soa thắc · Pinyin: chà tè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差錯、舛誤。《呂氏春秋.季夏紀.季夏》:「是月也,命婦官染采,黼黻文章必以法,故無或差忒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 差错;误差。
- Tân Hoa Tự Điển 1.差错;误差。
Eng
- Cihui 差忒 hātè n. <wr.> error; mistake