差押

soa áp

Hán Việt: soa áp

Tổng quan

anh từ pháp luật, chỉ sự tịch thu tài sản của người thiếu nợ để đem bán, trả tiền cho chủ nợ. sai áp sai áp ☆Danh từ pháp luật, chỉ sự tịch thu tài sản của người thiếu nợ để đem bán, trả tiền cho chủ nợ.

Cấu tạo: (soa) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh từ pháp luật, chỉ sự tịch thu tài sản của người thiếu nợ để đem bán, trả tiền cho chủ nợ. sai áp sai áp ☆Danh từ pháp luật, chỉ sự tịch thu tài sản của người thiếu nợ để đem bán, trả tiền cho chủ nợ.

Eng

  • Cihui 差押 hāiyā v. put in prison; sequester