差排
soa bài
Hán Việt: soa bài · Pinyin: chà pái
Tổng quan
SAI BÀI Sai khiến, điều khiển. NTNL q. hạ ghi: 天生豈受差排、誰肯輒從抑出。 Trời sinh há chịu cho sai khiến, kẻ nào bằng lòng thì từ đây bị đè nén.
Nghĩa
Việt
- Cihui SAI BÀI Sai khiến, điều khiển. NTNL q. hạ ghi: 天生豈受差排、誰肯輒從抑出。 Trời sinh há chịu cho sai khiến, kẻ nào bằng lòng thì từ đây bị đè nén.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.留戀。宋.黃庭堅〈滿庭芳.初綰雲鬟〉詞:「其奈風情債負,煙花部、不免差排。」 2.安排、差遣。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「文武每,我不信你敢差排呂太后。」元.無名氏《謝金吾》第一折:「你敢是沒聖旨擅差排。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调遣;安排。
- Tân Hoa Tự Điển 1.调遣;安排。