差撥
soa bát
Hán Việt: soa bát · Pinyin: chāi bō
Tổng quan
phái đi: sai phái/sai đi/nha dịch/nha sai
Nghĩa
Việt
- Cihui phái đi: sai phái/sai đi/nha dịch/nha sai
- Cihui 1. phái đi; sai phái; sai đi (làm công việc)。派遣(去做事)。 2. nha dịch; nha sai。差役。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分派、指使。《水滸傳》第二四回:「官人休怪老身差撥,再買一瓶兒酒來吃如何?」明.高明《琵琶記.五娘葬公婆》:「昨奉玉帝敕旨:『為趙五娘行孝,特令差撥陰兵,與他并力築造墳臺。』」 2.看守囚犯的差役。《水滸傳》第二八回:「少刻差撥到來,便可送與他,若吃殺威棒時,也打得輕。」
Eng
- Cihui 差撥 hāibō v. 1. send; assign; dispatch 2. yamen runner