差距
soa cự
Hán Việt: soa cự · Pinyin: chā jù
Tổng quan
chênh lệch | khoảng cách
Nghĩa
Việt
- Cihui chênh lệch | khoảng cách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差異的距離或現象。如:「我跟他在想法上有些差距。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物之间的差别程度,也指距离某种标准的差别程度:学先进,找~|他俩在看法上有很大~。
Eng
- CC-CEDICT disparity|gap
- Cihui disparity; gap