差迭
soa điệt
Hán Việt: soa điệt · Pinyin: chà dié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差誤、錯誤。明.孫仁孺《東郭記》第二二齣:「只足下可早些兒成業,與不佞也不甚差迭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹差跌。差错,失误。差,通"蹉"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹差跌。差错,失误。差,通"蹉"。