差額
soa ngạch
Hán Việt: soa ngạch · Pinyin: chā é
Tổng quan
số dư (tài chính) | chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch) | khác biệt mức thiếu hụt; thiếu hụt; chỗ thiếu hụt。跟作為標準或用來比較的數額相差的數。 補足差額。 bù đủ chỗ thiếu hụt.
Nghĩa
Việt
- Cihui số dư (tài chính) | chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch) | khác biệt mức thiếu hụt; thiếu hụt; chỗ thiếu hụt。跟作為標準或用來比較的數額相差的數。 補足差額。 bù đủ chỗ thiếu hụt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與標準數額或特定對象相差的數目。如:「彌補差額」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同作为标准或用来比较的数额相差的数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同作为标准或用来比较的数额相差的数。
Eng
- CC-CEDICT balance (financial)|discrepancy (in a sum or quota)|difference
- Cihui balance (financial); discrepancy (in a sum or quota); difference
ja
- JMdict balance|difference (in price, cost)|margin