己飢己溺

jǐ jī jǐ nì kỉ cơ kỉ nịch

Hán Việt: kỉ cơ kỉ nịch · Pinyin: jǐ jī jǐ nì

Tổng quan

Cấu tạo: (kỉ) + (cơ) + (kỉ) + (nịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别人挨饿、落水就象自己挨饿、落水一样。旧时形容在位者关心人民疾苦。也比喻对别人的痛苦深表同情,并将解除别人的痛苦为己任。

Eng

  • Cihui 己飢己溺 ǐjījǐnì f.e. feel responsible for the welfare of the people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱人如己