已否

yǐ fǒu dĩ phủ

Hán Việt: dĩ phủ · Pinyin: yǐ fǒu

Tổng quan

DĨ PHỦ Đúng không? Trợ từ ngữ khí đặt ở cuối câu nghi vấn. LTNL ghi: 爾還是娘生已否? Ngươi có gương mặt mẹ đúng không?

Cấu tạo: (dĩ) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DĨ PHỦ Đúng không? Trợ từ ngữ khí đặt ở cuối câu nghi vấn. LTNL ghi: 爾還是娘生已否? Ngươi có gương mặt mẹ đúng không?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"已不"; 与否。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"已不"。 2.与否。