已甚

yǐ shén dĩ thậm

Hán Việt: dĩ thậm · Pinyin: yǐ shén

Tổng quan

uá đáng lắm. Quá quắt. dĩ thậm dĩ thậm ☆Quá đáng lắm. Quá quắt.

Cấu tạo: (dĩ) + (thậm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uá đáng lắm. Quá quắt. dĩ thậm dĩ thậm ☆Quá đáng lắm. Quá quắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過甚。《左傳.桓公十七年》:「高伯其為戮乎?復惡已甚矣。」《文選.謝靈運.酬從弟惠連詩》:「別時悲已甚,別後情更延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过甚,太过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过甚,太过。

Eng

  • Cihui 已甚 ǐshèn adv. <wr.> too; excessively