已而
dĩ nhi
Hán Việt: dĩ nhi · Pinyin: yǐ ér
Tổng quan
hôi thôi. Đừng làm nữa. dĩ nhi dĩ nhi ☆Thôi thôi. Đừng làm nữa. 1. tiếp đó; ít lâu; không lâu sau。不久;繼而。 突然雷電大作,已而大雨傾盆。 bỗng nhiên sấm chớp liên hồi, tiếp đó mưa như trút nước. 2. thôi; cho qua。罷了;算了。
Nghĩa
Việt
- Cihui hôi thôi. Đừng làm nữa. dĩ nhi dĩ nhi ☆Thôi thôi. Đừng làm nữa. 1. tiếp đó; ít lâu; không lâu sau。不久;繼而。 突然雷電大作,已而大雨傾盆。 bỗng nhiên sấm chớp liên hồi, tiếp đó mưa như trút nước. 2. thôi; cho qua。罷了;算了。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.已,止。而,語助詞。已而有罷了、算了的意思。《論語.微子》:「已而,已而,今之從政者殆而。」宋.辛棄疾〈婆羅門引.落花時節〉詞:「已而已而,算此意,只君知。」 2.過了不久、然後。《史記.卷一二.孝武本紀》:「少君曰:『此器齊桓公十年陳於柏寢。』已而案其刻,果齊桓公器。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「已而歌曰:『仙仙乎,而還乎,而幽我於廣寒乎!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罢了;算了往者不可谏,来者犹可追。已而,已而,今之从政者殆而; 副词。不久已而相如出,望见廉颇|已而得舟,避渚洲,出北海。
- Tân Hoa Tự Điển ①罢了;算了往者不可谏,来者犹可追。已而,已而,今之从政者殆而。②副词。不久已而相如出,望见廉颇|已而得舟,避渚洲,出北海。
Eng
- Cihui 已而 ǐ'ér v.p. 1. later on; shortly afterwards 2. <wr.> that's all, simply that; no more 3. giving up one's vain pursuit