巴力

bā lì ba lực

Hán Việt: ba lực · Pinyin: bā lì

Tổng quan

Baal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông

Cấu tạo: (ba) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Baal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳為古近東民族所崇奉的神。根據迦南族神話,巴力為職司萬物化育的神,與職司死亡、不育的神莫特為死敵。二神相抗時,若巴力勝則連續七年豐收,莫特勝則連續七年乾旱飢饉。巴力是眾神之王,同時也是許多地方的地方神,類似我國的土地公。

Eng

  • CC-CEDICT Baal, god worshipped in many ancient Middle Eastern communities
  • Cihui Baal, god worshipped in many ancient Middle Eastern communities