巴巴結結

bā bā jiē jiē ba ba kết kết

Hán Việt: ba ba kết kết · Pinyin: bā bā jiē jiē

Tổng quan

xoay xở một cách khó khăn | chỉ vừa đủ để sống | ở trong tình huống khó khăn 1. tạm; tàm tạm; gắng gượng; bất đắc dĩ; miễn cưỡng。湊合;勉強。 一般書報他巴巴結結能看懂。 sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu. 巴巴結結地做著生活 gắng gượng làm để mà sống 2. gian khổ; cố gắng hết sức; gian nan; thử thách gay go。勤奮;艱辛。 他巴巴結結從老遠跑來為了啥? vì cái gì mà anh ta gian khổ vượt đường xa đến đây vậy? 3. lắp ba lắp bắp; cà lăm; ng…

Cấu tạo: (ba) + (ba) + (kết) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay xở một cách khó khăn | chỉ vừa đủ để sống | ở trong tình huống khó khăn 1. tạm; tàm tạm; gắng gượng; bất đắc dĩ; miễn cưỡng。湊合;勉強。 一般書報他巴巴結結能看懂。 sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu. 巴巴結結地做著生活 gắng gượng làm để mà sống 2. gian khổ; cố gắng hết sức; gian nan; thử…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞碌奔波、勉強應付。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「光陰迅速,大娘子在家巴巴結結,將近一年,父親見他守不過,便叫家裡老王去接他來。」也作「巴巴急急」、「巴巴劫劫」、「波波劫劫」、「劫劫巴巴」、「劫劫波波」、「結結巴巴」。 2.形容說話不流利。也作「結結巴巴」。

Eng

  • CC-CEDICT to manage with difficulty|only just getting by|in a difficult position
  • Cihui to manage with difficulty; only just getting by; in a difficult position