巴得

ba đắc

Hán Việt: ba đắc

Tổng quan

Ba Tơ (thuộc tỉnh Quảng Ngãi)。 越南地名。屬於廣義省份。

Cấu tạo: (ba) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ba Tơ (thuộc tỉnh Quảng Ngãi)。 越南地名。屬於廣義省份。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盼望。如:「剛過完年假,我就巴得春假快到來。」宋.吳潛〈水調歌頭.若說故園景〉詞:「巴得春來到,蘆筍長沙洲。」

Eng

  • Cihui 巴得 āde r.v. <early vernacular> wish/hope that; be eager to | Tāmen zǒu de rénkùnmǎfá, ∼ dào shān xià ānyíngzhāzhài. They were exhausted and eager to camp at the foot of the mountain.