巴掌
ba chưởng
Hán Việt: ba chưởng · Pinyin: bā zhang
Tổng quan
lòng bàn tay | lượng từ: cái tát ỗ tay — Cáo bạt tay, tát tai. ba chưởng ba chưởng ☆Vỗ tay — Cáo bạt tay, tát tai.
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng bàn tay | lượng từ: cái tát ỗ tay — Cáo bạt tay, tát tai. ba chưởng ba chưởng ☆Vỗ tay — Cáo bạt tay, tát tai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.手掌。元.無名氏《黃鶴樓》第三折:「這廝睡著也。我著這廝喫一個巴掌道。」《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥忙打了他一巴掌,罵道:『下作黃子,沒乾沒淨的亂鬧……。』」 2.形容範圍很小。如:「這巴掌大的地方,轉不過身來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手掌:拍~。
Eng
- CC-CEDICT palm of the hand|classifier: slap
- Cihui palm of the hand; classifier: slap