巴松
ba tùng
Hán Việt: ba tùng · Pinyin: bā sōng
Tổng quan
pha-gôt (từ mượn)
Nghĩa
Việt
- Cihui pha-gôt (từ mượn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木管乐器,管身分短节、长节、底节和喇叭口四部分,双簧片由金属曲颈管连接,插在短节顶端。也叫大管。
Eng
- CC-CEDICT (loanword) bassoon
- Cihui (loanword) bassoon