巴为

ba vi

Hán Việt: ba vi

Tổng quan

巴爲 BƠ VƠ Như bơ vơ tiếng Việt. Trơ trọi. Chưa có người quen. Chưa có nơi nương tựa. 𬠫亥𬠫庄呂巴爲 Mèng hợi mèng dẳng lạ bơ vơ (C.Th.L.) Ong hỡi, ông mới đến, còn lạ, bơ vơ.

Cấu tạo: (ba) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 巴爲 BƠ VƠ Như bơ vơ tiếng Việt. Trơ trọi. Chưa có người quen. Chưa có nơi nương tựa. 𬠫亥𬠫庄呂巴爲 Mèng hợi mèng dẳng lạ bơ vơ (C.Th.L.) Ong hỡi, ông mới đến, còn lạ, bơ vơ.