巴蛇

ba xà

Hán Việt: ba xà

Tổng quan

on rắn thật lớn. ba xà ba xà ☆Con rắn thật lớn.

Cấu tạo: (ba) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on rắn thật lớn. ba xà ba xà ☆Con rắn thật lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中的大蛇,能吞食象。《山海經.海內南經》:「巴蛇食象,三歲而出其骨。君子服之,無心腹之疾。其為蛇,青、黃、赤、黑。」《文選.左思.吳都賦》:「屠巴蛇,出象骼。」

Eng

  • Cihui 巴蛇 āshé n. <zoo.> python