蛇

shéNôm xà

Pinyin: shé · Nôm: xà

Tổng quan

biến thể của 蛇[she2] rắn LT:條 条[tiao2]

蛇人 · 蛇信 · 蛇咬 · 蛇头 · 蛇尾 · 蛇岛 · 蛇年 · 蛇弓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshé
Hán Việtxà
Âm Nômxà
Quảng Đôngji4
Mân Namsiâ
Nhật BảnHEBI
Hàn Quốc사
Chú âmㄕㄜˊ
Hán ngữ Trung cổjax
Phản thiết弋支切
Thanh mẫu以
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con rắn. Một năm lột xác một lần gọi là xà thoái [蛇退]. Dùng để tỉ dụ kẻ độc ngầm. Như Phật khẩu xà tâm [佛口蛇心] miệng Phật tâm xà, kẻ hung ác gọi là phong thỉ trường xà [封豕長蛇] lợn lớn rắn dài. Một âm là di. Uy di [委蛇] ủy khúc mà vẫn tự đắc, thong dong

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xà mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) [Eng: python; S shaped bar; substance of tree]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sơn lam uất dã độc lang độc xà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 有鱗目蛇亞目爬行動物的總稱。約二千七百種,臺灣約產五十八種。體圓長,無四肢,有鱗,口大,舌細長而分叉,體色不一,有蛻皮現象。卵生或卵胎生,分有毒跟無毒二種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛇 (形声。从虫,它声。本写作它”。甲骨文字形,是象形字。本义一种爬行动物) 同本义 蛇,它或从虫。--《说文》 蛇乘龙。--《左传·襄公二十八年》。注蛇,元武之宿,虚危之星。” 为虺弗摧,为蛇将若何?--《国语·吴语》。注虺小蛇大也。 龙蛇之孽。--《洪紀·五行志》。注蛇龙之类也。” 龙首其中蛇交。--《仪礼·乡射礼记》 维虺维蛇。--《诗·小雅·斯干》 永州之野产异蛇,黑质而白章。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如蛇豕(比喻贪婪残暴的人); 蛇虺(喻指阴狠毒辣的人); 蛇食(像蛇吃东西 蛇yí ⒈ 蛇(蚮)shé ⒈俗称"长虫"。受保护的爬行动物,禁止捕杀。蛇体长条形,有鳞无肢,种类很多,捕食鼠、蛙、鸟等小动物有毒~(如眼镜~、银环~)。无毒~(如蟒~、赤链~)。有 的可供药用。蛇已人工养殖,肉供食用,蛇胆药用,蛇皮可制器物。 蛇chí 1.弛; 改易。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蛇[she2]
  • CC-CEDICT snake, serpent, CL:條, 条[tiao2]
  • CC-CEDICT used in 委蛇[wei1 yi2]
  • JMdict snake
  • JMdict serpent
  • JMdict large snake

ja

  • JMdict 蛇(へび)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】俗蛇字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 它 · 虵 · 𢕷 · 𣙛 · 𤜣 · 𥝀 · 𧉮 · 它 · 虵 · 蛇 · 虵