巴蜀

bā shǔ ba thục

Hán Việt: ba thục · Pinyin: bā shǔ

Tổng quan

Tứ Xuyên | nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán ên hai quận đời Hán, quận Ba và quận Thục cùng thuộc tỉnh Tứ Xuyên. Ngày nay Ba thục là một tên chỉ Tứ Xuyên. ba thục ba thục ☆Yên hai quận đời Hán, quận Ba và quận Thục cùng thuộc tỉnh Tứ Xuyên. Ngày nay Ba thục là một tên chỉ Tứ Xuyên.

Cấu tạo: (ba) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tứ Xuyên | nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán ên hai quận đời Hán, quận Ba và quận Thục cùng thuộc tỉnh Tứ Xuyên. Ngày nay Ba thục là một tên chỉ Tứ Xuyên. ba thục ba thục ☆Yên hai quận đời Hán, quận Ba và quận Thục cùng thuộc tỉnh Tứ Xuyên. Ngày nay Ba thục là một tên chỉ Tứ Xuy…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巴國與蜀國。秦漢時,巴、蜀同在今四川省,後為四川省的別稱。《戰國策.秦策一》:「西有巴蜀漢中之利,北有胡貉代馬之用,南有巫山黔中之限,東有肴函之固。」漢.司馬相如〈喻巴蜀檄〉:「告巴蜀太守,蠻夷自擅,不討之日久矣。」

Eng

  • CC-CEDICT Sichuan|originally two provinces of Qin and Han
  • Cihui Sichuan; originally two provinces of Qin and Han