巴豆
ba đậu
Hán Việt: ba đậu · Pinyin: bā dòu
Tổng quan
cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 | hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh ên một loại cây, hạt có thể ép dầu, dầu này có chất độc, dùng để sát trùng hoặc làm vị thuốc. Cây này có tên khoa học là Croton Tiglium. ba đậu ba đậu ☆Tên một loại cây, hạt có thể ép dầu, dầu này có chất độc, dùng để sát trùng hoặc làm vị thuốc. Cây này có tên khoa học là Croton Tiglium.
Nghĩa
Việt
- Cihui cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 | hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh ên một loại cây, hạt có thể ép dầu, dầu này có chất độc, dùng để sát trùng hoặc làm vị thuốc. Cây này có tên khoa học là Croton Tiglium. ba đậu ba đậu ☆Tên một loại cây, hạt có…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。大戟科巴豆屬,常綠小喬木。葉互生,卵形,細鋸齒緣。夏季開淡黃小花,頂生總狀花序。蒴果橢圓形,三裂,種子白色,橢圓狀。種子可榨油,葉、根、莖有猛瀉作用。也稱為「巴菽」、「猛樹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常绿灌木或小乔木,叶子卵圆形,花小,结蒴果,种子可入药;这种植物的种子。
Eng
- CC-CEDICT croton (Croton tiglium), evergreen bush of Euphorbiaceae family 大戟科[da4 ji3 ke1]|croton seed, a strong purgative
- Cihui croton (Croton tiglium), evergreen bush of Euphorbiaceae family 大戟科; croton seed, a strong purgative
ja
- JMdict purging croton (Croton tiglium)