巴黎

bā lí ba lê

Hán Việt: ba lê · Pinyin: bā lí

Tổng quan

Paris, thủ đô của Pháp ên phiên âm của Paris, thủ đô nước Pháp. ba lê ba lê ☆Tên phiên âm của Paris, thủ đô nước Pháp.

Cấu tạo: (ba) + (lê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Paris, thủ đô của Pháp ên phiên âm của Paris, thủ đô nước Pháp. ba lê ba lê ☆Tên phiên âm của Paris, thủ đô nước Pháp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於法國巴黎盆地中央,橫跨塞納河兩岸。是法國首都和政治、經濟、文化與交通的中心,也是歐洲大陸最大的城市。具兩千餘年歷史,城中的劇場、博物館、圖書館各有數十個,音樂廳也有十餘個。因其出產花卉種類繁多繽紛,也稱為「花都」。

Eng

  • CC-CEDICT Paris, capital of France
  • Cihui Paris, capital of France