巴鼻

ba tị

Hán Việt: ba tị

Tổng quan

ắm được phần chính yếu. Hiểu được ý nghĩa chính yếu. ba tị ba tị ☆Nắm được phần chính yếu. Hiểu được ý nghĩa chính yếu. ba tị (雜語)又作巴臂,巴者把也。碧嚴集普照序曰:「頌出衲僧向上巴鼻。」同種電鈔曰:「宗門方語云:巴鼻之巴如鼻准之可弇攝也,猶可把之者獨立,唐人常談也。類書纂要十二云:沒巴臂,作事無根據也。」韻府作把鼻。☸

Cấu tạo: (ba) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắm được phần chính yếu. Hiểu được ý nghĩa chính yếu. ba tị ba tị ☆Nắm được phần chính yếu. Hiểu được ý nghĩa chính yếu. ba tị (雜語)又作巴臂,巴者把也。碧嚴集普照序曰:「頌出衲僧向上巴鼻。」同種電鈔曰:「宗門方語云:巴鼻之巴如鼻准之可弇攝也,猶可把之者獨立,唐人常談也。類書纂要十二云:沒巴臂,作事無根據也。」韻府作把鼻。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 證據、根據。宋.陳師道《後山詩話》:「蘇長公戲之曰:『有甚意頭求富貴,沒些巴鼻使姦邪。』有甚意頭,沒些巴鼻皆俗語也。」明.田汝成《西湖遊覽志餘.卷二五.委巷叢談》:「言人作事無據者曰沒雕當,又曰沒巴鼻。」也作「把柄」。