巷伯

xiàng bóhạng bá

Hán Việt: hạng bá · Pinyin: xiàng bó

Tổng quan

Vị hoạn quan, lo việc trong cung

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宦官,太监。因居宫巷,掌宫内事,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。掌管宮內之事的太監。因其居於宮巷,故稱為「巷伯」。《左傳.襄公九年》:「令司宮、巷伯儆宮。」晉.杜預.注:「司宮,奄臣; 巷伯,寺人。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共七章。根據〈詩序〉:「巷伯,刺幽王也。」或亦指寺人孟子刺讒人之詩。首章二句為:「萋兮斐兮,成是貝錦。」

Cấu tạo: 巷 (hạng) + 伯 (bá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thái giám
  • Tần suất từ Vị hoạn quan, lo việc trong cung.; ị hoạn quan, lo việc trong cung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。掌管宮內之事的太監。因其居於宮巷,故稱為「巷伯」。《左傳.襄公九年》:「令司宮、巷伯儆宮。」晉.杜預.注:「司宮,奄臣; 巷伯,寺人。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共七章。根據〈詩序〉:「巷伯,刺幽王也。」或亦指寺人孟子刺讒人之詩。首章二句為:「萋兮斐兮,成是貝錦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宦官,太监。因居宫巷,掌宫内事,故称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

伯乐 · 伯仲 · 伯伯 · 伯兄 · 伯公 · 伯力 · 伯劳 · 伯勞