巷伯
hạng bá
Hán Việt: hạng bá · Pinyin: xiàng bó
Tổng quan
ị hoạn quan, lo việc trong cung. hạng bá hạng bá ☆Vị hoạn quan, lo việc trong cung.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị hoạn quan, lo việc trong cung. hạng bá hạng bá ☆Vị hoạn quan, lo việc trong cung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。掌管宮內之事的太監。因其居於宮巷,故稱為「巷伯」。《左傳.襄公九年》:「令司宮、巷伯儆宮。」晉.杜預.注:「司宮,奄臣;巷伯,寺人。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共七章。根據〈詩序〉:「巷伯,刺幽王也。」或亦指寺人孟子刺讒人之詩。首章二句為:「萋兮斐兮,成是貝錦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宦官,太监。因居宫巷,掌宫内事,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宦官,太监。因居宫巷,掌宫内事,故称。