巷口
hạng khẩu
Hán Việt: hạng khẩu · Pinyin: xiàng kǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巷道的出入口。唐.高瑾〈上元夜效小庾體〉詩:「連鑣出巷口,飛轂下池漘。」《清平山堂話本.柳耆卿詩酒翫江樓》:「僧兒用手指自巷口王二哥茶坊裡道:『有個粗眉大眼精蹶鼻子略綽口的官人,教我把來與小娘子。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 里巷的出入口; 犹巷议。
- Tân Hoa Tự Điển 1.里巷的出入口。 2.犹巷议。
Eng
- Cihui 巷口 iàngkǒu n. entrance to a lane