巷哭

xiàng kū hạng khốc

Hán Việt: hạng khốc · Pinyin: xiàng kū

Tổng quan

Cấu tạo: (hạng) + (khốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在里巷中哭泣。《文選.潘岳.馬汧督誄》:「扶老攜幼,街號巷哭。」《文選.劉琨.勸進表》:「苟在食土之毛,含氣之類,莫不叩心絕氣,行號巷哭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在里巷中聚哭。旧时常用作称颂官吏生前有善政者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在里巷中聚哭。旧时常用作称颂官吏生前有善政者。