巷市 xiàng shì · hạng thị Hán Việt: hạng thị · Pinyin: xiàng shì Tổng quan Cấu tạo: 巷 (hạng) + 市 (thị)Pinyinxiàng shìHán Việthạng thịCấu tạo巷 + 市 · hạng + thị nghĩa thành phần: hạng + thị Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古礼居天子﹑诸侯丧必停市,而在里巷中买卖物品以示忧戚。Tân Hoa Tự Điển 1.古礼居天子﹑诸侯丧必停市,而在里巷中买卖物品以示忧戚。