巷戰

xiàng zhànhạng chiến

Hán Việt: hạng chiến · Pinyin: xiàng zhàn

Tổng quan

chiến đấu trên đường phố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在街巷中进行短兵相接的战斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雙方短兵相接,在街巷中作戰。《新五代史.卷五一.雜傳.范延光傳》:「汴兵望見天子乘輿,乃開門,而延光先入,猶巷戰,殺傷甚眾。」《軍語.戰事軍語》:「巷戰:於街道市鎮之間交戰也。」

Cấu tạo: 巷 (hạng) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiến đấu đường phố
  • Google Alex v6 Chiến tranh đường phố
  • VietPhrases chiến đấu trên đường phố
  • Tần suất từ chiến đấu trên đường phố
  • Biên soạn 巷戰 iàngzhàn n. street fighting M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方短兵相接,在街巷中作戰。《新五代史.卷五一.雜傳.范延光傳》:「汴兵望見天子乘輿,乃開門,而延光先入,猶巷戰,殺傷甚眾。」《軍語.戰事軍語》:「巷戰:於街道市鎮之間交戰也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在街巷中进行短兵相接的战斗。
  • Kaggle Zh-Vi street battle

Eng

  • Cihui (military) street fighting; urban combat
  • Cihui 巷戰 iàngzhàn n. street fighting M:³cháng
  • Tần suất từ 巷戰 iàngzhàn n. street fighting M:³cháng

Đức

  • Handedict Straßenkampf, Häuserkampf (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

巷伯 · 巷子 · 巷尾 · 巷弄 · 巷議 · 巷道 · 戰書 · 戰亂