巷職 xiàng zhí · hạng chức Hán Việt: hạng chức · Pinyin: xiàng zhí Tổng quan Cấu tạo: 巷 (hạng) + 職 (chức)Pinyinxiàng zhíHán Việthạng chứcCấu tạo巷 + 職 · hạng + chức nghĩa thành phần: hạng + chức Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 居於宮巷,職掌宮內之事的人。指太監、宦官。《後漢書.卷七八.宦者傳.贊曰》:「任失無小,過用則違。況乃巷職,遠參天機。」