巷議

xiàng yì hạng nghị

Hán Việt: hạng nghị · Pinyin: xiàng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (hạng) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời bàn tán ngoài đường. hạng nghị hạng nghị ☆Lời bàn tán ngoài đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 里巷中的議論。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「所以俗夫巷議,白駒遠逝,穆穆清朝,遠近莫觀。」《文選.張衡.西京賦》:「若其五縣,遊麗辯論之士,街談巷議,彈射臧否,剖析毫釐,擘肌分理。」

Eng

  • Cihui 巷議 xiàngyì n. street gossip