巷議

xiàng yìhạng nghị

Hán Việt: hạng nghị · Pinyin: xiàng yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.于里巷中议论是非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

里巷中的議論。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「所以俗夫巷議,白駒遠逝,穆穆清朝,遠近莫觀。」《文選.張衡.西京賦》:「若其五縣,遊麗辯論之士,街談巷議,彈射臧否,剖析毫釐,擘肌分理。」

Cấu tạo: 巷 (hạng) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tin đồn
  • Biên soạn 巷議 xiàngyì n. street gossip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 里巷中的議論。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「所以俗夫巷議,白駒遠逝,穆穆清朝,遠近莫觀。」《文選.張衡.西京賦》:「若其五縣,遊麗辯論之士,街談巷議,彈射臧否,剖析毫釐,擘肌分理。」

Eng

  • Cihui 巷議 xiàngyì n. street gossip

Từ liên quan

Gần nghĩa

巷伯 · 巷子 · 巷尾 · 巷弄 · 巷戰 · 巷道 · 議𠸦 · 議事