巷道
hạng đạo
Hán Việt: hạng đạo · Pinyin: hàng dào
Tổng quan
đường hầm; đường rãnh (dùng để vận chuyển và thoát nước khi khai thác mỏ hoặc thăm dò mỏ)。採礦或探礦時在地面或地下挖掘的大致成水平方向的坑道。一般用於運輸和排水,地下的也用於通風。 巷道掘進機。 máy đào hầm lò. 平巷道 đường hầm nằm ngang 運輸巷道 đường hầm vận chuyển.
Nghĩa
Việt
- Cihui đường hầm; đường rãnh (dùng để vận chuyển và thoát nước khi khai thác mỏ hoặc thăm dò mỏ)。採礦或探礦時在地面或地下挖掘的大致成水平方向的坑道。一般用於運輸和排水,地下的也用於通風。 巷道掘進機。 máy đào hầm lò. 平巷道 đường hầm nằm ngang 運輸巷道 đường hầm vận chuyển.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 市鎮街道的通稱。唐.韓愈〈柳州羅池廟碑〉:「城郭巷道,皆治使端正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采矿挖的水平的地下通道。
- Tân Hoa Tự Điển 采矿或探矿时在地面或地下挖掘的大致成水平方向的坑道,一般用于运输和排水,地下的也用于通风。
Eng
- Cihui 巷道 àngdào n. <min.> tunnel M:ge/¹tiáo||►See also xiàngdào