巷陌
hạng mạch
Hán Việt: hạng mạch · Pinyin: xiàng mò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 街巷的通稱。宋.范成大〈峨眉縣〉詩:「窮鄉未省識旌旄,雞丰嫬呼巷陌騷。」宋.辛棄疾〈永遇樂.千古江山〉詞:「斜陽草樹,尋常巷陌,人道寄奴曾住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 街巷的通称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.街巷的通称。
Eng
- Cihui 巷陌 iàngmò* n. <wr.> alley; streets and lanes