巾侍

cân thị

Hán Việt: cân thị

Tổng quan

CÂN THỊ Còn gọi: Cân bình. Thị giả. Vì thị giả cần phải để ý đến khăn áo của thiền sư dùng hàng ngày nên mới có tên là Cân thị. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 幼事翰墨、冠依荼陵郁禪師披削、往參楊

Cấu tạo: 巾 (cân) + 侍 (thị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Cân bình
  • Nguồn khác Thị giả
  • Nguồn khác Vì thị giả cần phải để ý đến khăn áo của thiền sư dùng hàng ngày nên mới có tên là Cân thị
  • Nguồn khác Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q

Từ liên quan

Gần nghĩa

侍从 · 侍候 · 侍僧 · 侍卫 · 侍坐 · 侍奉 · 侍女 · 侍妾