巾侍

cân thị

Hán Việt: cân thị

Tổng quan

CÂN THỊ Còn gọi: Cân bình. Thị giả. Vì thị giả cần phải để ý đến khăn áo của thiền sư dùng hàng ngày nên mới có tên là Cân thị. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 幼事翰墨、冠依荼陵郁禪師披削、往參楊歧…巾侍之久、辭游廬阜。 Lúc nhỏ theo việc văn chương, khi trưởng thành sư nương nơi thiền sư Trà Lăng Úc xuất gia rồi đến tham vấn Dương Kỳ… Trải qua một thời gian làm thị giả, sư từ giã đi đến Lô Sơn.

Cấu tạo: (cân) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÂN THỊ Còn gọi: Cân bình. Thị giả. Vì thị giả cần phải để ý đến khăn áo của thiền sư dùng hàng ngày nên mới có tên là Cân thị. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 幼事翰墨、冠依荼陵郁禪師披削、往參楊歧…巾侍之久、辭游廬阜。 Lúc nhỏ theo việc văn chương, khi trưởng thành sư nương nơi thiền s…