巾櫛
cân trất
Hán Việt: cân trất · Pinyin: jīn zhì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ái khăn và cái lược. Chỉ người đàn bà. Cũng gọi là bổn phận người vợ. cân trất cân trất ☆Cái khăn và cái lược. Chỉ người đàn bà. Cũng gọi là bổn phận người vợ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.毛巾和梳子。泛指盥洗用具。《禮記.曲禮上》:「男女不雜坐,不同椸枷,不同巾櫛,不親授。」 2.婢妾執管之事。《五代史平話.梁史.卷上》:「咱有小女,尚未適人,欲侍巾櫛。」《金瓶梅》第一六回:「蒙大官人不棄,奴家得奉巾櫛之歡,以遂于飛之願。」
Eng
- Cihui 巾櫛 īnzhì n. <wr.> 1. towel and comb 2. lowly service a woman renders a man