櫛
trất
Hán Việt: trất · Pinyin: jié
Tổng quan
cái lược chải loại bỏ loại trừ tiếng Đài Loan đọc là [jie2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | trất |
| Quảng Đông | zat1 |
| Nhật Bản | SHITSU |
| Hàn Quốc | 즐 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crit |
| Baxter-Sagart | tsrjit |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsrjit |
| Phản thiết | 阻瑟切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 櫛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lược. Gỡ, chải tóc, gỡ tóc, {trất phong mộc vũ} [櫛風沐雨] dãi gió dầm mưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 梳子、篦子的總稱。《說文解字.木部》:「櫛,梳比之總名也。」如:「巾櫛」。《詩經.周頌.良耜》:「其崇如墉,其比如櫛。」 [動] 1.梳理。如:「櫛髮」。《莊子.庚桑楚》:「簡髮而櫛,數米而炊。」宋.陸游〈時雨〉詩:「衰髮短不櫛,愛此一雨涼。」 2.剔除。唐.韓愈〈試大理評事王君墓誌銘〉:「櫛垢爬痒,民獲蘇醒。」
Eng
- CC-CEDICT comb|to comb|to weed out|to eliminate|Taiwan pr. [jie2]
ja
- JMdict comb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】阻瑟切【集韻】【韻會】【正韻】側瑟切,𠀤音節。【說文】梳枇之總名也。【左傳·僖二十二年】懷嬴曰:寡君使婢子侍執巾櫛。 又【說文·繫傳曰】櫛之言積也。【詩·周頌】其比如櫛。【疏】言積之比密也。 又理髮也。【禮·內則】櫛縰筓總。 又剔除也。【韓愈·王適墓志】櫛垢爬痒,民獲蘇醒。 又【唐韻】阻四切。義同。【集韻】與楖同。 考證:〔【左傳·僖二十二年】懷嬴曰,寡君使婢子侍巾櫛。〕 謹照原文侍下增執字。〔【說文·徐氏曰】櫛之言積也。〕 謹照原書徐氏改繫傳。
Thuyết Văn
梳比之總名也。 從木。節聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
比讀若毗。疏者爲梳。密者爲比。釋名曰。梳言其齒疏也。數言比。比於梳其齒差數也。比言細相比也。按比之尢細者曰䇫。見竹部。 阻瑟切。十二部。按考工記楖字、櫛之古文也。
【櫛】 (trất) Nghĩa: sơ (Chải đầu.) bỉ (So sánh) chi (Chưng) tổng (Góp) danh (Danh) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 楖 · 扻 · 扻 · 栉 · 楖 · 栉 · 栉