市俗
thị tục
Hán Việt: thị tục · Pinyin: shì sú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 庸俗、鄙俗。《紅樓夢》第四二回:「他用『春秋』的法子,將市俗的粗話,撮其要,刪其繁,再加潤色比方出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓城市一般人; 庸俗;俗气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓城市一般人。 2.庸俗;俗气。