市升
thị thăng
Hán Việt: thị thăng · Pinyin: shì shēng
Tổng quan
thưng (bằng 10 cát, bằng 1/10000 của lít)。市制容量的主單位,一市升分為十市合,合公制一升。
Nghĩa
Việt
- Cihui thưng (bằng 10 cát, bằng 1/10000 của lít)。市制容量的主單位,一市升分為十市合,合公制一升。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 市制容量的主单位。市升以上有市斗﹑市石,市升以下有市合﹑市勺﹑市撮,均以十进。通称升。
- Tân Hoa Tự Điển 1.市制容量的主单位。市升以上有市斗﹑市石,市升以下有市合﹑市勺﹑市撮,均以十进。通称升。
Eng
- Cihui 市升 shìshēng m. (of dry items equal to 1 liter)