市釐

shì lí thị li

Hán Việt: thị li · Pinyin: shì lí

Tổng quan

li (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)

Cấu tạo: (thị) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui li (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 市制长度单位,一市厘等于千分之一市尺。通称厘; 市制重量单位,一市厘等于万分之一市斤,旧制等于一万六千分之一市斤。通称厘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.市制长度单位,一市厘等于千分之一市尺。通称厘。 2.市制重量单位,一市厘等于万分之一市斤,旧制等于一万六千分之一市斤。通称厘。

Eng

  • CC-CEDICT li (Chinese unit of length equal to ⅓ millimeter)
  • Cihui 市釐 hìlí m. 1. (of length equal to 1/3 millimeter) 2. (of weight equal to .05 gram)