市城

shì chéng thị thành

Hán Việt: thị thành · Pinyin: shì chéng

Tổng quan

ơi dân cư tụ tập sinh sống, buôn bán đông đảo. Phú dạy học của Trần Tế Xương: Con người phong nhã — Ở chốn thị thành. thị thành thị thành ☆Nơi dân cư tụ tập sinh sống, buôn bán đông đảo. Phú dạy học của Trần Tế Xương: Con người phong nhã — Ở chốn thị thành.

Cấu tạo: (thị) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi dân cư tụ tập sinh sống, buôn bán đông đảo. Phú dạy học của Trần Tế Xương: Con người phong nhã — Ở chốn thị thành. thị thành thị thành ☆Nơi dân cư tụ tập sinh sống, buôn bán đông đảo. Phú dạy học của Trần Tế Xương: Con người phong nhã — Ở chốn thị thành.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城市。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.城市。