市容

shì róng thị dung

Hán Việt: thị dung · Pinyin: shì róng

Tổng quan

diện mạo thành phố

Cấu tạo: (thị) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện mạo thành phố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 都市呈現出來的景觀、面貌。如:「為了洗刷髒亂城市的汙名,市長決定大刀闊斧,整頓市容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城市的面貌,指街道﹑房屋﹑建筑﹑商店陈列等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.城市的面貌,指街道﹑房屋﹑建筑﹑商店陈列等。

Eng

  • CC-CEDICT appearance of a city
  • Cihui appearance of a city