市招
thị chiêu
Hán Việt: thị chiêu · Pinyin: shì zhāo
Tổng quan
biển quảng cáo (cửa hàng)。幌子(huǎng·zi)①。
Nghĩa
Việt
- Cihui biển quảng cáo (cửa hàng)。幌子(huǎng·zi)①。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商店門外標示其名號及所賣貨物的招牌或標誌。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 招贴; 指商店招牌和招徕顾客的幌子等物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.招贴。 2.指商店招牌和招徕顾客的幌子等物。
Eng
- Cihui 市招 hìzhāo n. shop sign; signboard