市政
thị chánh
Hán Việt: thị chánh · Pinyin: shì zhèng
Tổng quan
quản lý đô thị ông việc tổ chức và điều hành đời sống của dân chúng trong một thành phố. thị chính thị chính ☆Công việc tổ chức và điều hành đời sống của dân chúng trong một thành phố.
Nghĩa
Việt
- Cihui quản lý đô thị ông việc tổ chức và điều hành đời sống của dân chúng trong một thành phố. thị chính thị chính ☆Công việc tổ chức và điều hành đời sống của dân chúng trong một thành phố.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一市的公共事務。包括教育、交通、警察、衛生等政務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 市场贸易事务; 城市管理工作。包括工商业﹑交通﹑公安﹑文教﹑环境﹑卫生﹑基本建设等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.市场贸易事务。 2.城市管理工作。包括工商业﹑交通﹑公安﹑文教﹑环境﹑卫生﹑基本建设等。
Eng
- CC-CEDICT municipal administration
- Cihui municipal administration
ja
- JMdict municipal government